Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Đồng Quan Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Xuân Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  2. Đồng Xuân Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khắc Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trọng Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đông Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bình Phước, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hồ Trương The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Từ Quan, Yên Sơn, Yên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lâm Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1985 Quê quán: Phú Bình - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1988 Quê quán: Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Quân báo - BTM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 Quê quán: Phú Bình - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Bình Định, Bình Định, Bình Định Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1985 Quê quán: Phú Bình - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bình Phước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Tân Uyên Bình Dương, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân giới Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Thủy - Đồng Tháp Đơn vị: C981 - E109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Ba Răng - Thanh Bình - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Ba Răng - Thanh Bình - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Quan Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1968