Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Đồng Quốc Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phí Văn Hống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1985 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Quốc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Tứ Xã - Phú Châu - Phú Thọ Đơn vị: C12 - D1 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Tường Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  6. Trương Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  7. Trần Vinh Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  8. Điền Vĩnh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  9. Đại Kế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Dậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Số 12 An Đồng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Dưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Công Duyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Quốc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phố 31 - Thái Yên - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.17.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000