Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Đồng Quốc Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 516 Xem chi tiết →
- Đỗng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu Y.Bái Xem chi tiết →
- Đỗng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 362 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Quốc Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hạ Quốc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Quốc Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: số 131Đ Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗng Quốc Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đào Quốc Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
- Hà Văn Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: đông Phú - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 204 · Hàng 18 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Hướng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 41 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: Khai Quang - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D11 - E250 - F673 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.