Tìm thấy 517 hồ sơ cho “Đồng Phương Thứ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  2. Trần Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Phương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  7. Trần Hoàng Phương Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 3/3/1990 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  8. Bùi Thúc Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Bùi Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  11. Bùi Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Dương Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Dương Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  17. Hà Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Hồ Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  19. Kim văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Kim văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Phương Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/8/1968