Tìm thấy 517 hồ sơ cho “Đồng Phương Thứ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Phương Đông- Uông Bí- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 105 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương Quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lụa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Đông Khê - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: K266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tô Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Dân Tiến - Hàm thuận - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Trạch - Bố trạch - Quảng Bình Đơn vị: C4 - Đoàn33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Cẩm Thủy Đơn vị: Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Cẩm Thủy Đơn vị: Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thường Lang - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đại đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Như Nhạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Hiền Lương - Phong Triều - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Phương Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/8/1968