Tìm thấy 517 hồ sơ cho “Đồng Phương Thứ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Thú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Thùy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Phúc Thuật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Vũ Thư Viện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Ngọc Thụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Thương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thủ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đào Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Vi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Phương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Phương Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/8/1968