Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Đồng Phúc Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Phúc Lương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Chu Hửu Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tâm Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Tài Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Vũ Phúc Thuật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô 5A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Phúc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/1/1969