Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Đồng Minh Khá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1976 Quê quán: Xuân Đường, Xuân Đường Đơn vị: D 3 - E 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Dương Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hồng Hòa - Minh Hòa - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hai Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1983 Quê quán: DũTrạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1983 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trương. P. Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc Đơn vị: E 775 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Võ Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 Quê quán: Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B12 - CNC - BTTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D 46/DB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Minh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 Quê quán: Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Phú Quốc - Châu Thành - Cửu Long Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1983 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hậu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Tân Đông Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1975 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - D52 - F320 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Minh Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 12/2/1973