Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Đồng Minh Khá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triều Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trương Công Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trương Minh Nghề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trương. P. Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Minh Khương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Minh Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Minh Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Minh Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Hiệp Hòa, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phái Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1985 Quê quán: Minh Thân - Ninh Hòa - Phú Khánh Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Khắc Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1949 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C918 - E306 Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 Quê quán: Ninh Hải - Khánh Minh - Phú Khánh Đơn vị: C 3 - D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1979 Quê quán: Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: D26 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Minh Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 12/2/1973