Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Đồng Minh Khá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Viễn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Khánh Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu U Xem chi tiết →
- Khâu Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Khắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D21 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Minh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đồng Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Chánh Mỹ - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Ban quân y miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.