Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Đồng Minh Khá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phường 2 - Quận 3 - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1974 Quê quán: Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: BTM. TD An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 Quê quán: Sài Gòn Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Suối Cát - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Đạo - Bình Tân - Hồ Chí Minh Đơn vị: C 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tùng Minh - Bình Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Hà - Hà Bắc Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà bến Nguyễn Thị Quân - C - T - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà bến Nguyễn Thị Quân - C - T - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà bến Nguyễn Thị Quân - C - T - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Chánh Hưng - Quận 8 - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Phú Xuân - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Bảo Vinh A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đoàn Tư Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Bến Vân Đồn - Quận 4 - Hồ Chí Minh Đơn vị: B 46 - D 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đình QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phường 2 - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn hậu cần 814 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 Quê quán: Phước Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Hưng Hòa - Binh Đàn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 8 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Minh Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 12/2/1973