Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Đồng Minh Khá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Thị Minh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Văn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 868 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Khánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1988 Quê quán: Cẩm Đường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đồng Khắc Nông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Minh Khải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  16. Phạm Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  17. Trương Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Long Khánh, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Tuấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1983 Quê quán: Phước Điền - Hòa Đồng - Phú Khánh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Minh Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 12/2/1973