Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Đồng Minh Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Tấc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đứcc Đoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Triều Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Các Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trương Đức Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đống Đa - Quy Nhơn - Bình Định Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C21 - H16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh KHoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Vũ Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Điểu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Linh Đông - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: Trợ chiến huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: An Đông - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1967 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Diêm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972