Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Đồng Minh Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Chí : Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  2. Đồng Chí : Cô Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  3. Đồng Chí : Mai Gu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  4. Đồng Chí : Thị Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  5. Đồng Chí : Tám Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  6. Đồng Chí : Tư Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1968 Quê quán: Minh Đức - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: E215 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Minh Đức, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thanh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D42 - Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Mai Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1975 Quê quán: Linh Xuân - Thủ Đức - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bình Đa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Hạ Lầu - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1976 Quê quán: Bình Phước - Thủ Đức - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Diêm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972