Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Đồng Hữu Động”.

  1. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Hữu Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1986 Quê quán: Thanh Giang - M.Thạnh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Võ Hữu Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01 - 02 - 1986 Quê quán: Thanh Giang - Minh Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1981 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đồng Hữu Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Cường - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đồng Hữu Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đồng Hữu Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C22 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Dọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/4/1966 Mai táng ban đầu: T53 Bản Buông 1500m
  2. Đồng Hữu Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Phong - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 5/1/1970