Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Đồng Hữu Động”.

  1. Hoàng Hữu Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  2. Hà Hữu Đông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 21 Xem chi tiết →
  4. Tạ Hữu Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Đỗng Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 575 Xem chi tiết →
  6. Đỗng Hữu Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 628 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Đỗng Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  8. Đỗng Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 420 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Đỗng Hữu Thẻo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 778 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Đỗng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Tạ Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  13. Tạ Hữu Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
  15. Đồng Hữu Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 82 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Đông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 07/11/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Hữu Đông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 07/11/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Thái Thủy - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/4/1966 Mai táng ban đầu: T53 Bản Buông 1500m
  2. Đồng Hữu Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Phong - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 5/1/1970