Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Đồng Hữu Động”.

  1. Võ Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 56 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗng Hữu Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Đỗng Hữu Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Đỗng Hữu Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Đỗng Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Đỗng Hữu Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Đỗng Hữu Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/7/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  9. Đỗng Hựu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Hưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 979 Xem chi tiết →
  12. Lã Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Đống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Tô Hữu Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Hữu Đồng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đỗng Hữu Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Hữu Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đoàn Nguyên, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/4/1966 Mai táng ban đầu: T53 Bản Buông 1500m
  2. Đồng Hữu Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Phong - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 5/1/1970