Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Đồng Duy Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thái Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. Thạch Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 324 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 348 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 214 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 331 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Duy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 314 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Tạ QUang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 Quê quán: Đoàn Đông - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phùng Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hữu Viên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phùng Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hữu Viên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: An QuÝ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trương Duy Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tích Lương - Đồng Nại - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Động Đạt, Xã Động Đạt, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  19. Nguyễ Duy Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1971