Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Đồng Duy Phú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Cụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thỡnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1974 Quê quán: An Đồng - Phú Lạc - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Y Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1975 Quê quán: Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bổng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1840 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Linh Phúc - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2031 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Duy Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Phú Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tộ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1981 Quê quán: An Đồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Duy Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: D32 D203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 7 - D 42 - 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.