Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Đồng Duy Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Quang Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27-5-1974 Quê quán: Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: KTP An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 8, 8 Xem chi tiết →
  4. vũ văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/06/1970 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: An Duy - Quỷnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10-9-1968 Quê quán: Cam Han, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K30 - E70, B1, 1, 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Như Chước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Xã Đức Bổn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bách Trang Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Cam Han - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuyên Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: X11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1971