Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Đồng Duy Phú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Duy Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm Duy Nuôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Triệu Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Duy Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: v532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Nghi Long. Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: K22 - C150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Hòa Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vũ Duy - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Quý Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Ngan Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Sơn Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/2/1983 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần văn đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đồng Minh Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.