Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Đồng Duy Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Duy Tân Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Quang Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: M2 - vi04 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/08/1975 Quê quán: Phú Thuận - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: X12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/05/1968 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Duy Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Duy Nghệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Khuất Duy Mã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 184 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Lẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 108 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mai Duy Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Linh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Ngôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Nhơn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu U Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mai Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1971