Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Đồng Duy Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGuyễn Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn duy Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn duy Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Phạm duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Phạm duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Đào Duy Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Đào Duy Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: C10 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đinh Duy Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D bộ - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Đinh Duy Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Khuất Duy Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Phước Hòa, Phước Thọ, Phước Thọ Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1971