Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Đồng Duy Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Duy Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy Đống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Khuất Duy Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 210 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Khuất Duy Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đỗng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Động Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Phu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2849 Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Phùng Duy Nhất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 239 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Duy Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Nam Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1971