Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Đồng Duy Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Duy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C12 D30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Khiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/9/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1840 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Duy Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đông Phong- Đông Lương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 117 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  13. Phạm Duy Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1990 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trần Thành - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Phong - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Duy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tứ Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/12/1973