Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Đồng Duy Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Hài Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/4/1984 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 507 Xem chi tiết →
- Chu Duy Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Duy Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 Quê quán: Từ Sơn - Kim Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Phạm duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hải Động - Hải Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 20 Xem chi tiết →
- Đào Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 15B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Động Cơ - Tiền hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bổng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Động - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Kim Động - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tân Đồng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.