Tìm thấy 932 hồ sơ cho “Đồng Bá Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Bùi văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 83 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 196 · Hàng 13 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Rịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  8. Bùi văn Thoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  10. Bùi văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  11. Bùi văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  13. Bùi xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Bùi xuân Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  15. Bùi xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 100 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Bùi đoà Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Bùi đức Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 97 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  20. Bùi đức Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 14/10/1967