Tìm thấy 952 hồ sơ cho “Đồng Bá Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1977 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô h Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 83 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Đặng hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
  5. Đặng khánh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Đặng nguyên Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đặng ngọc Vởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hải Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô e Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  11. Đỗ Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô l Xem chi tiết →
  12. Đỗ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 221 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô h Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Chục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô i Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô h Xem chi tiết →
  17. Đỗ minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Đỗ như Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  19. Đỗ tiến Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  20. Đỗ trọng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 192 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 14/10/1967