Tìm thấy 932 hồ sơ cho “Đồng Bá Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Trần đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 128 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trịnh Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
  4. Trịnh Khang Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô i Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quý Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thị Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1977 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô i Xem chi tiết →
  8. Trịnh bùi Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 256 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Trịnh duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trịnh gia Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 126 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Trịnh như giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trịnh quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  13. Trịnh thị Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Trịnh trung Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 92 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trịnh văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Trịnh xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 131 · Hàng 9 · Lô c Xem chi tiết →
  17. Trịnh xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  18. Tân Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 14/10/1967