Tìm thấy 952 hồ sơ cho “Đồng Bá Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  2. Ba Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phan Thiết, TP HCM Đơn vị: K17 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K17 Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tổ 1 Phố Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Văn Bá Giúp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5-5-1965 Quê quán: Tân Hội, Củ Chi, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B7-Dôi 31 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Phiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15-03-1970 Quê quán: Tân Cự, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H40 - M5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Bá Kích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bản Tân, Tân Lập, Hải Dương Đơn vị: E5845 D220 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô 10, hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Võ Bá Thuộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24-3-1968 Quê quán: Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: D532-E70 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Khu A1, Hàng 1, Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Lưu Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Tam Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
  11. Nguyến thế Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 246 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Đông Công Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 96 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Tam An - Long Đất - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C19 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: -3-1970 Quê quán: Phước Hữu, Xuyên Mộc, Bà Rịa An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D9- E50 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18-12-1970 Quê quán: Huỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước KB Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Hương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8-10-1967 Quê quán: Bà Điểm, Hóc Môn, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E81 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Võng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03-02-1970 Quê quán: Ba Thu, Đức Huệ, Long An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C2-E81 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 14/10/1967