Tìm thấy 952 hồ sơ cho “Đồng Bá Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  2. Lê văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  4. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →
  5. Lê xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 87 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Lê xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 100 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Lê xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 121 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Lê đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  11. Lê đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  12. Lê đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  14. Lê đình dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Lê đình thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Lênh Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
  17. Lò Mi Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 106 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Lò Quý Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô c Xem chi tiết →
  19. Lò Tiến Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Lò Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 187 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 14/10/1967