Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Đồng Đức Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tân Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  2. Vũ đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô g Xem chi tiết →
  4. Đức Viết Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
  5. Lã Đức Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6-11-1967 Quê quán: Vĩnh Phương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K11 - M5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phùng Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phùng Đức ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1974 Quê quán: Đông Quang, TP Thái Nguyên, Bắc Thái Đơn vị: D2 E429 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05-08-1971 Quê quán: Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E778, A1, 5, 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26-12-1973 Quê quán: Bình Cao, Phù Cừ, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1, 4, 33 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23-9-1973 Quê quán: Phượng Hoàng, Thanh Hà, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B11, D1, 4, 35 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21-10-1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Bình Tân, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E784 Xem chi tiết →
  15. Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Thăng Hoà Đơn vị: Đoàn 70 hậu cần An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Đoàn 70 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30-12-1967 Quê quán: Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: E250 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 6, 29 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Hằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3-8-1975 Quê quán: Hòa Bình, Tân Uyên, Hà Bắc Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V585 - E70 Xem chi tiết →
  18. Trương Đắc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Dân chủ, Hạ Lương, Thái Bình Đơn vị: C2 E34 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô 10, hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lâm Chiêm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14-09-1969 Quê quán: Tân Mỹ, Đức Hòa, Long An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước X8-E70 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/11/1969