Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Đồng Đức Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Tam An - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 172 Lô Đức, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D bộ - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1984 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D5 - E96 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/11/1969