Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Đồng Đức Tâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Tam An - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1963 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1963 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lã Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10-05-1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc, Đức Huệ, Long An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước M11-M5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Bạ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Viễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn át Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21-1-1969 Quê quán: Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Phúc, Hải Hậu, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước F5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Tam An - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26-3-1968 Quê quán: Đức Lương, Mộ Đức, Quảng Ngãi An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 8, 33 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Đức Ninh, Mộ Đức, Quảng Ngãi An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10-12-1967 Quê quán: Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C62-E81 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.