Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Đồng Đức Tâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3334 Xem chi tiết →
- Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 545 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 69 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
- Lương Đức Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Minh Tâm - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đức Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đồng Chí : Tám Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Ngô Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1989 Quê quán: An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Đức Mạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đồng Tâm - Binh Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Đức Mạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Đồng Tâm - Binh Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: C11D 9E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đức Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Tầm Xá - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C3 - D74 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.