Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Đồng Đại Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Xuân Dùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Đại đông - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương xuân Vạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đại Mạc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ông Xuân Cự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1971 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Xuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Biện Xuân Khiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Trước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/11/1953 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 Quê quán: Xuân Huy - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 Quê quán: Yê Bái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F95 - Phòng Quân Báo - BTM QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Đãi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.