Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Đồng”.

  1. Đỗng Ngọc Chôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗng Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Đỗng Ngọc Câm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  4. Đỗng Ngọc Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Đỗng Ngọc Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Đỗng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Đỗng Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Đỗng Ngọc Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Đỗng Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Đỗng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Đỗng Ngọc Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Đỗng Ngọc Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Đỗng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Đỗng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Đỗng Ngọc Thức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  16. Đỗng Ngọc Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗng Ngọc Tró Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Đỗng Ngọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Đỗng Ngọc ích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách