Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Đồng”.

  1. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗng Anh Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Đỗng Anh Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗng Bá Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗng Bá Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗng Bá Thỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Đỗng Cao ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Đỗng Châm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
  11. Đỗng Chửng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Công Khê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗng Công Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đỗng Doãn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Đỗng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗng Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  19. Đỗng Duy Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗng Duy My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách