Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Đồng”.

  1. Đồng chí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đồng chí Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đồng chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đồng chí Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đồng chí: Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đồng chí: Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đồng chí: Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đồng chí: Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đồng chí: Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đồng chí: Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đồng chí: Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đồng văn Khá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đồng văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đồng văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đồng Đạo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1335 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Đồng Đồ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/10/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Đổng Văn Tấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Duy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Viết Đổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách