Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Ngô Ngọc Chăm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Hiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. TRẦN NGỌC VINH Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: QUỲNH PHỤ - THÁI BÌNH Đơn vị: C4D2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN NGỌC VINH
  12. Trần Ngọc Báo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Hữu Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khác, Khác Đơn vị: Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968