Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Duy Đinh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nhàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Cây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Pháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Vấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hứa Ngọc Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Liên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lý Thị Ngọc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Qui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.