Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Thị Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Ruân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 31 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Quỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 25 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 212 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968