Tìm thấy 2.527 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Ngọc Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Kiếm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1387 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 361 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Nguyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M80 · Hàng H7 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Đinh Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngọc Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 60N Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Đinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1947 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 683 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 223 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Thế Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hà Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968