Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Ngọc Thích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Võ Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Võ Ngọc Tỳ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Ngọc Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/10/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Võ Ngọc Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Ngọc Xáng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/6/1962 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Thái Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Tấn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Văn ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Văn Chí Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Văn Ngọc Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Bính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1957 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Khánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Kính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968