Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần ngọc tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần ngọc yến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần ngọc ảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tô Ngọc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Tạ Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Tạ Ngọc Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tạ Ngọc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Tạ Ngọc Tùy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Ngọc Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Ngọc Diễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Ngọc Du Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Ngọc Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc Hồ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Ngọc Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Ngọc Nhuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Ngọc Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968