Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Quảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần ngọc Anh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần ngọc Bích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần ngọc Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần ngọc Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968