Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc San Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc bá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc ái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Đi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc ẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm văn ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Quách Ngọc Chi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Quách Ngọc Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. TRương Thị Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968