Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Ngọc Luyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Thị Ngọc Tuyết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phan Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Bích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Ngọc Bỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Linh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Xê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc ẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Bích Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Tấn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968