Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Ngọc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Tọa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Đoàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hà Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hồ Ngọc Anh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Hồ Ngọc Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Thềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hồ Ngọc Tri Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hồ Ngọc Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Trân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Ngọc ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lâm Ngọc Hải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lâm Ngọc ánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lâm Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968