Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Giã Ngọc Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Chuyếch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Xê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Ngọc Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968