Tìm thấy 2.511 hồ sơ cho “Định Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Ngọc Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đoàn Ngọc Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ngọc Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Ngọc ánh Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đàm Ngọc Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đào Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đào Ngọc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
  9. Đào Ngọc Tiềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đào Quang Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1961 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Lam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1938 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Sách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/6/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Thuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 281 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Trường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Định Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 3/1/1968